Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 離

19 nét

Hán Việt

Ly

Nghĩa

rời xa, tách ra

English: detach, separation, disjoin, digress

Onyomi (âm On)
リ
Kunyomi (âm Kun)
はなれるはなす
Số nét
19
Bộ thủ
隹 Chuy (172)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#555 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 離

  • 離婚

    りこん

    sự ly hôn

    N3
  • 離す

    はなす

    tách ra, buông ra

    N3
  • 離れる

    はなれる

    rời xa, cách xa

    N3
  • 分離

    ぶんり

    sự phân ly, tách rời

    N1

Câu ví dụ

  • 離婚りこんしようか。

    Chúng ta ly hôn đi.

  • 君きみが日本にっぽんを離はなれるのは残念ざんねんだ。

    Thật tiếc là cậu phải rời Nhật Bản.

  • 私わたしはトムから目めを離はなすことができなかった。

    Tôi không thể rời mắt khỏi Tom.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét