Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 雄

12 nét

Hán Việt

Hùng

Nghĩa

đực, anh hùng

English: masculine, male, hero, leader, superiority, excellence

Onyomi (âm On)
ユウ
Kunyomi (âm Kun)
お-おすおん
Số nét
12
Bộ thủ
隹 Chuy (172)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#669 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 雄

  • 雄

    おす

    con đực

    N1
  • 英雄

    えいゆう

    anh hùng

    N1

Câu ví dụ

  • 雄弁ゆうべんは銀ぎん、沈黙ちんもくは金きん。

    Nói là bạc, im lặng là vàng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét