Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 之

3 nét

Hán Việt

Chi

Nghĩa

của, cái này

English: of, this

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
のこれゆくこの
Số nét
3
Bộ thủ
丿 Phiệt (4)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1318 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Câu ví dụ

  • 彼かれの名前なまえは小倉おぐら知之ともゆきです。

    Tên anh ấy là Ogura Tomoyuki.

  • 坂崎さかざき幸之助こうのすけはアルフィーに所属しょぞくしています。

    Sakazaki Kounosuke là thành viên của nhóm “THE ALFEE”.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Phiệt 丿

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét