Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 価

8 nét

Hán Việt

Giá, Giới

Nghĩa

giá, giá trị

English: value, price

Onyomi (âm On)
カケ
Kunyomi (âm Kun)
あたい
Số nét
8
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#250 / 2500

Chủ đề: Tiền bạc & Mua sắm

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 価

  • 価格

    かかく

    giá cả

    N3
  • 価値

    かち

    giá trị

    N3
  • 高価

    こうか

    giá cao, đắt tiền

    N3
  • 評価

    ひょうか

    đánh giá

    N3
  • 物価

    ぶっか

    vật giá

    N3
  • 定価

    ていか

    giá niêm yết

    N2

Câu ví dụ

  • 金きんは高価こうかです。

    Vàng thì đắt.

  • 物価ぶっかが上昇じょうしょうしている。

    Vật giá đang tăng.

  • 価格かかくはいくらですか。

    Giá bao nhiêu vậy?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét