Kanji 基
11 nét
Hán Việt
Cơ
Nghĩa
nền tảng, cơ sở, gốc
English: fundamentals, radical (chem), counter for machines, foundation
- Onyomi (âm On)
- キ
- Kunyomi (âm Kun)
- もともとい
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 土 Thổ (32)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #241 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
鉄鋼は基幹産業である。
Thép là ngành công nghiệp then chốt.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thổ 土
- 地Địa
- 場Tràng
- 報Báo
- 在Tại
- 増Tăng
- 土Thổ
- 境Cảnh
- 域Vực
- 型Hình
- 塁Lỗi
- 均Quân
- 圧Áp
- 壊Hoại
- 城Thành
- 執Chấp
- 坂Phản
- 塚Trủng
- 埼Kì
- 堂Đường
- 壁Bích
- 堅Kiên
- 埋Mai
- 塩Diêm
- 堀Quật
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|