Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 備

12 nét

Hán Việt

Bị

Nghĩa

chuẩn bị, trang bị

English: equip, provision, preparation

Onyomi (âm On)
ビ
Kunyomi (âm Kun)
そなえるそなわるつぶさに
Số nét
12
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#356 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 備

  • 準備

    じゅんび

    chuẩn bị

    N4
  • 設備

    せつび

    thiết bị

    N3
  • 備える

    そなえる

    chuẩn bị, trang bị, dự trữ

    N3
  • 警備

    けいび

    sự canh gác, bảo vệ, an ninh

    N2
  • 整備

    せいび

    sự bảo dưỡng, đại tu

    N2
  • 予備

    よび

    sự dự bị, dự phòng

    N2
  • 軍備

    ぐんび

    quân bị, chuẩn bị quân sự

    N1
  • 守備

    しゅび

    sự phòng thủ

    N1

Câu ví dụ

  • 準備じゅんびができました。

    Tôi đã chuẩn bị xong.

  • 警備けいび員いんに成なりすまして彼かれは銀行ぎんこうに入はいった。

    Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.

  • 最悪さいあくの事態じたいに備そなえるべきです。

    Bạn cần phải chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét