Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蒼

13 nét

Hán Việt

Thương, Thưởng

Nghĩa

xanh, xanh xao, tái nhợt

English: blue, pale

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
あおい
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2276 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 君きみ、顔面がんめん蒼白そうはくだよ。

    Cậu ơi, mặt cậu tái mét kìa.

  • ショウイチは顔面がんめん蒼白そうはくになった。

    Mặt Shoichi trở nên tái nhợt.

  • 交通こうつう事故じこのニュースに彼女かのじょは顔面がんめん蒼白そうはくとなった。

    Nghe tin tai nạn giao thông, mặt cô ấy tái nhợt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét