Kanji 兎
7 nét
Hán Việt
Thỏ
Nghĩa
thỏ
English: rabbit, hare
- Onyomi (âm On)
- トツ
- Kunyomi (âm Kun)
- うさぎ
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 儿 Nhi (10)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Chủ đề: Động vật
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Từ vựng chứa 兎
- N3
兎
うさぎ
con thỏ
Câu ví dụ
私はその時から兎に惹かれ始めた。
Từ lúc đó tôi bắt đầu bị thỏ thu hút.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nhi 儿
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|