Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 務

11 nét

Hán Việt

Vụ

Nghĩa

nhiệm vụ, công việc

English: task, duties

Onyomi (âm On)
ム
Kunyomi (âm Kun)
つとめる
Số nét
11
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#111 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 務

  • 事務所

    じむしょ

    văn phòng

    N4
  • 公務員

    こうむいん

    công chức

    N4
  • 義務

    ぎむ

    nghĩa vụ, trách nhiệm

    N3
  • 務め

    つとめ

    nhiệm vụ, bổn phận

    N3
  • 公務

    こうむ

    công vụ, việc công

    N2
  • 務める

    つとめる

    đảm nhiệm, giữ vai trò

    N2
  • 任務

    にんむ

    nhiệm vụ, sứ mệnh

    N1
  • 業務

    ぎょうむ

    nghiệp vụ, công việc

    N1

Câu ví dụ

  • 事務所じむしょで働はたらいています。

    Tôi làm việc ở văn phòng.

  • 彼かれは任務にんむにあたっている。

    Anh ấy đang làm nhiệm vụ.

  • オリビアがハムレットの役やくを務つとめた。

    Olivier đã đóng vai Hamlet.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét