Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 勝

12 nét

Hán Việt

Thắng, Thăng

Nghĩa

thắng, chiến thắng

English: victory, win, prevail, excel

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
かつ-がちまさるすぐれる
Số nét
12
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#185 / 2500

Chủ đề: Thể thao & Sở thích

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 勝

  • 勝つ

    かつ

    thắng

    N4
  • 勝ち

    かち

    chiến thắng

    N3
  • 優勝

    ゆうしょう

    vô địch

    N3
  • ~勝

    ~しょう

    ~ trận thắng

    N2
  • 勝敗

    しょうはい

    thắng bại

    N2
  • 勝負

    しょうぶ

    thắng thua, trận đấu

    N2
  • 勝手に

    かってに

    tùy tiện; tự ý

    N2
  • 決勝

    けっしょう

    trận chung kết

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしの勝かち!

    Tôi thắng rồi!

  • 勝手かってにしろ。

    Bạn thích làm gì thì làm.

  • 人生じんせいとは、チェスの一いち勝負しょうぶのようなもの。

    Cuộc đời giống như một ván cờ vua.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét