Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 勤

12 nét

Hán Việt

Cần

Nghĩa

làm việc, siêng năng

English: diligence, become employed, serve

Onyomi (âm On)
キンゴン
Kunyomi (âm Kun)
つとめる-づとめつとまるいそしむ
Số nét
12
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#830 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 勤

  • 勤める

    つとめる

    làm việc (cho)

    N5
  • 通勤

    つうきん

    đi làm (hằng ngày)

    N3
  • 勤め

    つとめ

    công việc; nhiệm vụ

    N3
  • 出勤

    しゅっきん

    đi làm; có mặt ở chỗ làm

    N2
  • 勤勉

    きんべん

    cần cù; chăm chỉ

    N1
  • 勤務

    きんむ

    công tác; làm việc; nhiệm vụ

    N1
  • 勤労

    きんろう

    lao động, cần lao

    N1
  • 転勤

    てんきん

    chuyển công tác

    N1

Câu ví dụ

  • 自転車じてんしゃで通勤つうきんしています。

    Tôi đi làm bằng xe đạp.

  • 海運かいうん会社かいしゃに勤つとめています。

    Tôi làm việc cho một công ty vận tải biển.

  • 今こん勤務きんむ中ちゅうです。

    Bây giờ tôi đang trong giờ làm việc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét