Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 却

7 nét

Hán Việt

Khước, Ngang, Tức

Nghĩa

ngược lại, rút lui, trả lại

English: instead, on the contrary, rather, step back, withdraw, retreat

Onyomi (âm On)
キャク
Kunyomi (âm Kun)
かえってしりぞくしりぞける
Số nét
7
Bộ thủ
卩 Tiết (26)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#959 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 却

  • 却って

    かえって

    ngược lại; trái lại

    N2

Câu ví dụ

  • 本ほんは図書館としょかんに返却へんきゃくした?

    Cậu đã trả sách cho thư viện chưa?

  • その家いえは売却ばいきゃくされました。

    Ngôi nhà đã bị bán đi.

  • 彼かれらは退却たいきゃくするしかなかった。

    Họ không còn cách nào khác ngoài rút lui.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tiết 卩

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét