Kanji 原
10 nét
Hán Việt
Nguyên
Nghĩa
đồng bằng, nguyên, gốc
English: meadow, original, primitive, field, plain, prairie, tundra, wilderness
- Onyomi (âm On)
- ゲン
- Kunyomi (âm Kun)
- はら
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 厂 Hán (27)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #172 / 2500
Chủ đề: Địa lý & Địa danh
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
火事の原因は不明だ。
Nguyên nhân vụ cháy chưa rõ.
そよ風が野原に吹いた。
Gió nhẹ thổi qua cánh đồng.