Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 活

9 nét

Hán Việt

Hoạt, Quạt

Nghĩa

sống, hoạt động, sinh động

English: lively, resuscitation, being helped, living

Onyomi (âm On)
カツ
Kunyomi (âm Kun)
いきるいかすいける
Số nét
9
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#171 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 活

  • 生活

    せいかつする

    sinh hoạt, cuộc sống; sinh sống

    N4
  • 活気

    かっき

    sức sống, sinh khí

    N3
  • 活動

    かつどう

    hoạt động

    N3
  • 活躍

    かつやく

    sự hoạt động tích cực

    N3
  • 活用

    かつよう

    chia (động từ); vận dụng

    N3
  • 活字

    かつじ

    chữ in

    N2
  • 活力

    かつりょく

    sức sống, sinh lực

    N2
  • 活発

    かっぱつ

    hoạt bát; sôi nổi; năng động

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは単調たんちょうな生活せいかつにあきあきしている。

    Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi.

  • うちの母ははは活発かっぱつです。

    Mẹ tôi rất năng động.

  • 彼かれは活気かっきのある人ひとです。

    Anh ấy là người năng động.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét