Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 団

6 nét

Hán Việt

Đoàn

Nghĩa

đoàn, nhóm

English: group, association

Onyomi (âm On)
ダントン
Kunyomi (âm Kun)
かたまりまるい
Số nét
6
Bộ thủ
囗 Vi (31)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#213 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 団

  • 布団

    ふとん

    chăn nệm futon

    N4
  • 集団

    しゅうだん

    tập thể, đoàn

    N3
  • 団体

    だんたい

    đoàn thể, tổ chức

    N3
  • ~団

    ~だん

    đoàn ~, nhóm ~

    N2
  • 団地

    だんち

    khu nhà tập thể

    N2
  • 座布団

    ざぶとん

    đệm ngồi (kiểu Nhật)

    N2
  • 公団

    こうだん

    công ty nhà nước

    N1
  • 劇団

    げきだん

    đoàn kịch

    N1

Câu ví dụ

  • 日本人にっぽんじんは集団しゅうだんで旅行りょこうするのが好すきだ。

    Người Nhật thích đi du lịch theo nhóm.

  • その団体だんたいは難民なんみんたちに食物しょくもつを供給きょうきゅうした。

    Tổ chức đó đã cung cấp thực phẩm cho những người tị nạn.

  • 布団ふとん干ほしといて。

    Phơi chăn đệm giúp mình nhé.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét