Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 圏

12 nét

Hán Việt

Quyển, Khuyên

Nghĩa

vùng, phạm vi, khu vực

English: sphere, circle, radius, range

Onyomi (âm On)
ケン
Kunyomi (âm Kun)
かこい
Số nét
12
Bộ thủ
囗 Vi (31)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1216 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 圏

  • ~圏

    ~けん

    khối ~; khu vực ~; vùng ~

    N2

Câu ví dụ

  • 月つきには大気圏たいきけんがない。

    Mặt trăng không có khí quyển.

  • 学校がっこうから徒歩とほ圏内けんないに住すんでいます。

    Tôi sống ở chỗ có thể đi bộ đến trường.

  • 徒歩とほ圏内けんないです。

    Có thể đi bộ đến được.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét