Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 図

7 nét

Hán Việt

Đồ, Vi

Nghĩa

bản đồ, hình vẽ, sơ đồ

English: map, drawing, plan, extraordinary, audacious

Onyomi (âm On)
ズト
Kunyomi (âm Kun)
えはかる
Số nét
7
Bộ thủ
囗 Vi (31)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#539 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 図

  • 地図

    ちず

    bản đồ

    N5
  • 図書館

    としょかん

    thư viện

    N5
  • 図

    ず

    hình vẽ, sơ đồ, minh họa

    N3
  • 合図

    あいず

    tín hiệu, ra hiệu

    N3
  • 図書

    としょ

    sách vở, sách

    N3
  • 図る

    はかる

    mưu tính; cố gắng; lập kế hoạch

    N3
  • 図鑑

    ずかん

    sách tranh minh họa; bách khoa hình ảnh

    N2
  • 図形

    ずけい

    hình vẽ, hình học

    N2

Câu ví dụ

  • 明日あした図書館としょかんで勉強べんきょうするつもりです。

    Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.

  • 世界せかい地図ちずを見みてごらん。

    Hãy nhìn bản đồ thế giới xem.

  • 図書としょ室しつではしゃべるな。

    Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét