Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 困

7 nét

Hán Việt

Khốn

Nghĩa

khó khăn, khốn đốn

English: quandary, become distressed, annoyed

Onyomi (âm On)
コン
Kunyomi (âm Kun)
こまる
Số nét
7
Bộ thủ
囗 Vi (31)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#843 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 困

  • 困る

    こまる

    khó khăn; bối rối; gặp rắc rối

    N5
  • 困難

    こんなん

    sự khó khăn, khốn khổ

    N3
  • 貧困

    ひんこん

    nghèo khó; thiếu thốn

    N1

Câu ví dụ

  • 新あたらしい困難こんなんが生しょうじた。

    Một khó khăn mới đã nảy sinh.

  • 貧困ひんこんは勤勉きんべんの母はは。

    Nghèo khó là mẹ của sự cần cù.

  • 開ひらき直なおられても困こまる。

    Cậu có giở thái độ ngang ngược thì cũng chẳng giải quyết được gì.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét