Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 小

3 nét

Hán Việt

Tiểu

Nghĩa

nhỏ, bé

English: little, small

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
ちいさいこ-お-さ-
Số nét
3
Bộ thủ
小 Tiểu (42)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#114 / 2500

Chủ đề: Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 小

  • 小さい

    ちいさい

    nhỏ, bé

    N5
  • 小さな

    ちいさな

    nhỏ, bé

    N5
  • 小説

    しょうせつ

    tiểu thuyết

    N4
  • 小鳥

    ことり

    chim nhỏ

    N4
  • 小学校

    しょうがっこう

    trường tiểu học

    N4
  • 小

    しょう

    nhỏ, tiểu

    N3
  • 小包

    こづつみ

    bưu kiện

    N3
  • 小麦

    こむぎ

    lúa mì

    N3

Câu ví dụ

  • 音おとを小ちいさくしてください。

    Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống.

  • オーストラリアは南みなみアメリカより小ちいさい。

    Úc nhỏ hơn Nam Mỹ.

  • あの小ちいさなネズミ見みた?

    Cậu có thấy con chuột nhỏ đó không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tiểu 小

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét