Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 嵐

12 nét

Hán Việt

Lam

Nghĩa

bão, giông tố

English: storm, tempest

Onyomi (âm On)
ラン
Kunyomi (âm Kun)
あらし
Số nét
12
Bộ thủ
山 Sơn (46)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#1910 / 2500

Chủ đề: Thời tiết

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 嵐

  • 嵐

    あらし

    cơn bão

    N3

Câu ví dụ

  • 近ちかいうちに嵐あらしになりそうだ。

    Có vẻ sắp có bão rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét