Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 引

4 nét

Hán Việt

Dẫn, Dấn

Nghĩa

kéo, dẫn

English: pull, tug, jerk, admit, install, quote, refer to

Onyomi (âm On)
イン
Kunyomi (âm Kun)
ひくひける
Số nét
4
Bộ thủ
弓 Cung (57)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#218 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 引

  • 字引

    じびき

    từ điển

    N5
  • 引く

    ひく

    kéo; trừ; tra (từ điển)

    N5
  • 引っ越す

    ひっこす

    chuyển nhà

    N4
  • 引き出し

    ひきだし

    ngăn kéo

    N4
  • 引退

    いんたい

    nghỉ hưu, giải nghệ

    N3
  • 引用

    いんよう

    trích dẫn

    N3
  • 引越し

    ひっこし

    sự chuyển nhà

    N3
  • 引っ張る

    ひっぱる

    kéo, lôi

    N3

Câu ví dụ

  • 引ひき出だしのカギをかけ忘わすれたんだ。

    Tôi quên khóa ngăn kéo mất rồi.

  • 来月らいげつに引ひっ越こす予定よていです。

    Tôi dự định chuyển nhà vào tháng sau.

  • 九きゅう引ひく六ろくはいくつですか。

    Chín trừ sáu bằng bao nhiêu?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét