Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 強

11 nét

Hán Việt

Cường, Cưỡng, Càng, Cướng, Cượng, Gàn, Gàng, Gắng, Gương, Gượng, Ngượng

Nghĩa

mạnh

English: strong

Onyomi (âm On)
キョウゴウ
Kunyomi (âm Kun)
つよいつよまるつよめるしいるこわい
Số nét
11
Bộ thủ
弓 Cung (57)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#112 / 2500

Chủ đề: Trường học & Học tập

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 強

  • 強い

    つよい

    mạnh, khỏe

    N5
  • 勉強

    べんきょう

    học, học tập

    N5
  • 強調

    きょうちょう

    sự nhấn mạnh

    N3
  • 強力

    きょうりょく

    mạnh mẽ

    N3
  • 強盗

    ごうとう

    vụ cướp, kẻ cướp

    N3
  • 強まる

    つよまる

    mạnh lên

    N3
  • 強める

    つよめる

    làm mạnh thêm, nhấn mạnh

    N3
  • 強化

    きょうか

    tăng cường

    N2

Câu ví dụ

  • 勉強べんきょうしなさい。

    Học đi!

  • 風かぜが強つよいな。

    Gió to thật.

  • あの銀行ぎんこうは、一いち週間しゅうかん前まえに強盗ごうとうに入はいられた。

    Ngân hàng kia đã bị cướp một tuần trước.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét