Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 形

7 nét

Hán Việt

Hình

Nghĩa

hình, hình dạng

English: shape, form, style

Onyomi (âm On)
ケイギョウ
Kunyomi (âm Kun)
かた-がたかたちなり
Số nét
7
Bộ thủ
彡 Sam (59)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#418 / 2500

Chủ đề: Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 形

  • 形

    かたち

    hình dạng

    N4
  • 人形

    にんぎょう

    búp bê, con rối

    N4
  • 形態

    けいたい

    hình thái, hình dạng

    N3
  • ~形

    ~けい

    hình ~, dạng ~

    N2
  • 形式

    けいしき

    hình thức

    N2
  • 図形

    ずけい

    hình vẽ, hình học

    N2
  • 形容詞

    けいようし

    tính từ

    N2
  • 正方形

    せいほうけい

    hình vuông

    N2

Câu ví dụ

  • あの人形にんぎょう怖こわい。

    Con búp bê kia thật đáng sợ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Sam 彡