Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 彼

8 nét

Hán Việt

Bỉ

Nghĩa

anh ấy, người kia, kia

English: he, that, the

Onyomi (âm On)
ヒ
Kunyomi (âm Kun)
かれかの
Số nét
8
Bộ thủ
彳 Xích (60)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#648 / 2500

Chủ đề: Con người & Xã hội

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 彼

  • 彼

    かれ

    anh ấy; bạn trai

    N4
  • 彼ら

    かれら

    họ, bọn họ

    N4
  • 彼女

    かのじょ

    bạn gái; cô ấy

    N4

Câu ví dụ

  • 彼かれらは勝かった。

    Họ đã thắng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét