Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 惜

11 nét

Hán Việt

Tích

Nghĩa

tiếc, quý trọng, hà tiện

English: pity, be sparing of, frugal, stingy, regret

Onyomi (âm On)
セキ
Kunyomi (âm Kun)
おしいおしむ
Số nét
11
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1641 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 惜

  • 惜しい

    おしい

    đáng tiếc; tiếc

    N2
  • 惜しむ

    おしむ

    tiếc; quý trọng; tiếc nuối

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしはとても命いのちが惜おしい。

    Tôi rất quý mạng sống của mình.

  • 行いく秋あきを惜おしむ気持きもちでいっぱいだ。

    Lòng tôi tràn ngập nỗi tiếc nuối mùa thu đang qua.

  • 河豚ふぐは食くいたし命いのちは惜おしし。

    Hoa hồng nào mà chẳng có gai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét