Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 愚

13 nét

Hán Việt

Ngu

Nghĩa

ngu ngốc, dại dột

English: foolish, folly, absurdity, stupid

Onyomi (âm On)
グ
Kunyomi (âm Kun)
おろか
Số nét
13
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1551 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 愚

  • 愚か

    おろか

    ngu ngốc; dại dột

    N1
  • 愚痴

    ぐち

    lời than vãn; cằn nhằn

    N1

Câu ví dụ

  • 君きみの愚痴ぐちはもう聞ききたくないよ。

    Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.

  • あなたは愚おろかだ。

    Bạn thật ngốc.

  • それは愚ぐの骨頂こっちょうだ。

    Thật là ngu ngốc hết chỗ nói.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét