Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 遇

12 nét

Hán Việt

Ngộ

Nghĩa

gặp, đối đãi, tiếp đãi

English: meet, encounter, interview, treat, entertain, receive, deal with

Onyomi (âm On)
グウ
Kunyomi (âm Kun)
あう
Số nét
12
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1343 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 遇

  • 境遇

    きょうぐう

    hoàn cảnh, cảnh ngộ

    N1
  • 待遇

    たいぐう

    sự đối đãi, đãi ngộ

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは境遇きょうぐうに満足まんぞくしている。

    Anh ấy hài lòng với hoàn cảnh của mình.

  • 彼かれらは彼女かのじょを待遇たいぐうしてきた。

    Họ đã đối đãi tốt với cô ấy.

  • 彼かれは友人ゆうじんの冷遇れいぐうに心こころを痛いためた。

    Anh ấy đau lòng vì bị bạn đối xử lạnh nhạt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét