Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 憐

16 nét

Hán Việt

Liên, Lân

Nghĩa

thương xót, đáng thương

English: pity, have mercy, sympathise, compassion

Onyomi (âm On)
レン
Kunyomi (âm Kun)
あわれむあわれ
Số nét
16
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • お前まえらの憐あわれみなんぞ願ねがい下さげだ。

    Ta không cần lòng thương hại của các ngươi.

  • 同病どうびょう相しょう憐あわれむ。

    Đồng bệnh tương lân.

  • とっても可憐かれんな名前なまえね。

    Cái tên thật dễ thương nhỉ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét