Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 成

6 nét

Hán Việt

Thành

Nghĩa

thành, trở thành, hoàn thành

English: turn into, become, get, grow, elapse, reach

Onyomi (âm On)
セイジョウ
Kunyomi (âm Kun)
なるなす-なす
Số nét
6
Bộ thủ
戈 Qua (62)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#116 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 成

  • 賛成

    さんせい

    tán thành, đồng ý

    N3
  • 成功

    せいこう

    thành công

    N3
  • 成人

    せいじん

    người trưởng thành

    N3
  • 成績

    せいせき

    thành tích, kết quả học tập

    N3
  • 成長

    せいちょう

    sự trưởng thành, tăng trưởng

    N3
  • 完成

    かんせい

    hoàn thành

    N3
  • 構成

    こうせい

    cấu thành, cơ cấu

    N3
  • 成年

    せいねん

    tuổi trưởng thành

    N3

Câu ví dụ

  • 賛成さんせいです。

    Tôi cũng nghĩ như vậy.

  • 彼女かのじょはまだ未成年みせいねんだ。

    Cô ấy vẫn còn chưa đủ tuổi thành niên.

  • この建物たてものは完成かんせい間近まぢかだ。

    Toà nhà này sắp hoàn thành rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Qua 戈