Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 捻

11 nét

Hán Việt

Niệp, Niệm

Nghĩa

vặn, xoắn, bóp

English: twirl, twist, play with

Onyomi (âm On)
ネンジョウ
Kunyomi (âm Kun)
ねじるひねくるひねる
Số nét
11
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 捻

  • 捻る

    ひねる

    vặn; xoắn

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれをやり込こめるくらい、赤子あかごの手てを捻ひねるより簡単かんたんだよ。

    Bắt bí anh ta còn dễ hơn trở bàn tay.

  • 滑すべって足首あしくびを捻挫ねんざした。

    Tôi bị trượt chân và trẹo mắt cá.

  • 彼かれは転ころんで足首あしくびを捻挫ねんざした。

    Anh ấy bị ngã và trẹo mắt cá chân.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét