Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 梗

11 nét

Hán Việt

Ngạnh

Nghĩa

cuống hoa, đại khái, tắc nghẽn

English: for the most part, close up, flower stem

Onyomi (âm On)
コウキョウ
Kunyomi (âm Kun)
ふさぐやまにれおおむね
Số nét
11
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 睡眠すいみん不足ふそくで、心筋梗塞しんきんこうそくリスクが上昇じょうしょう。

    Việc thiếu ngủ sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh nhồi máu cơ tim.

  • 熱血漢ねっけつかんは心筋梗塞しんきんこうそくを起おこしやすい。

    Người nóng tính dễ bị nhồi máu cơ tim.

  • 私わたしが20歳さいになったばかりの頃ころ、父ちちが脳のう梗塞こうそくで入院にゅういんしました。

    Khi tôi vừa tròn 20 tuổi, bố tôi phải nhập viện vì nhồi máu não.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét