Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 掲

11 nét

Hán Việt

Yết

Nghĩa

treo, đăng, yết thị

English: put up (a notice), put up, hoist, display, hang out, publish, describe

Onyomi (âm On)
ケイ
Kunyomi (âm Kun)
かかげる
Số nét
11
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#899 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 掲

  • 掲示

    けいじ

    thông báo, yết thị

    N3
  • 掲載

    けいさい

    đăng tải (báo, tạp chí)

    N1
  • 掲げる

    かかげる

    treo; kéo (cờ); nêu ra

    N1

Câu ví dụ

  • ボードに掲示けいじを張はってください。

    Hãy dán thông báo lên bảng.

  • 以下いかに掲かかげる人ひとが合格ごうかくです。

    Những người có tên dưới đây đã thi đỗ.

  • それは昨日きのうの産経新聞さんけいしんぶんに掲載けいさいされた。

    Nó đã được đăng trên báo Sankei hôm qua.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét