Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 喝

11 nét

Hán Việt

Hát, Ới

Nghĩa

quát, mắng, khàn

English: hoarse, scold

Onyomi (âm On)
カツ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1858 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 私わたしが部屋へやへ入はいったとき、彼かれらは拍手はくしゅ喝采かっさいをしてくれた。

    Khi tôi bước vào phòng, họ đã vỗ tay hoan hô.

  • 父ちちに一喝いっかつされてそれを止とめた。

    Bị bố quát một tiếng, tôi đã thôi làm việc đó.

  • 群集ぐんしゅうは勝者しょうしゃに拍手はくしゅ喝采かっさいを送おくった。

    Đám đông vỗ tay hoan hô người chiến thắng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét