Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 損

13 nét

Hán Việt

Tổn

Nghĩa

tổn hại, lỗ, mất

English: damage, loss, disadvantage, hurt, injure

Onyomi (âm On)
ソン
Kunyomi (âm Kun)
そこなう-そこなうそこねる-そこねる
Số nét
13
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#807 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 損

  • 損

    そん

    thiệt; lỗ; bất lợi

    N3
  • 損害

    そんがい

    tổn hại, thiệt hại

    N3
  • 損得

    そんとく

    lời và lỗ, được mất

    N2
  • 損う

    そこなう

    làm hại; làm tổn thương

    N1
  • 損失

    そんしつ

    sự tổn thất, thiệt hại

    N1
  • 破損

    はそん

    hư hỏng; tổn hại

    N1

Câu ví dụ

  • 短気たんきは損気そんき。

    Dục tốc bất đạt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét