Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 絡

12 nét

Hán Việt

Lạc

Nghĩa

quấn, liên lạc

English: entwine, coil around, get caught in

Onyomi (âm On)
ラク
Kunyomi (âm Kun)
からむからまる
Số nét
12
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#806 / 2500

Chủ đề: Ngôn ngữ & Giao tiếp

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 絡

  • 連絡

    れんらく

    liên lạc

    N4
  • 絡む

    からむ

    quấn vào; vướng vào; dính líu

    N1

Câu ví dụ

  • 連絡れんらくをちょうだい。

    Gọi cho tôi.

  • 糸いとが絡からまった。

    Sợi chỉ bị rối rồi.

  • いったん絡からまった糸いとはなかなかほどけない。

    Sợi chỉ một khi đã rối thì khó gỡ ra.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét