Kanji 敏
10 nét
Hán Việt
Mẫn
Nghĩa
nhanh nhẹn, nhạy bén
English: cleverness, agile, alert
- Onyomi (âm On)
- ビン
- Kunyomi (âm Kun)
- さとい
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 攴 Phộc (66)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #1042 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Từ vựng chứa 敏
- N1
敏感
びんかん
nhạy cảm
Câu ví dụ
犬はにおいに敏感だ。
Chó rất nhạy mùi.
目が見えない人の聴力は鋭敏な場合が多い。
Khả năng nghe của người mù thường rất tốt.
トムは機敏だよ。
Tom nhanh nhẹn lắm.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Phộc 攴
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|