Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 敵

15 nét

Hán Việt

Địch

Nghĩa

kẻ thù, địch, đối thủ

English: enemy, foe, opponent

Onyomi (âm On)
テキ
Kunyomi (âm Kun)
かたきあだかなう
Số nét
15
Bộ thủ
攴 Phộc (66)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1205 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 敵

  • 敵

    てき

    kẻ thù; đối thủ

    N3
  • 匹敵

    ひってき

    sánh ngang; ngang bằng

    N1

Câu ví dụ

  • 素敵すてきな考かんがえね。

    Ý tưởng tuyệt vời đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét