Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 望

11 nét

Hán Việt

Vọng

Nghĩa

mong, hy vọng, nhìn xa

English: ambition, full moon, hope, desire, aspire to, expect

Onyomi (âm On)
ボウモウ
Kunyomi (âm Kun)
のぞむもち
Số nét
11
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#470 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 望

  • 失望

    しつぼう

    sự thất vọng, tuyệt vọng

    N3
  • 希望

    きぼう

    hy vọng, nguyện vọng

    N3
  • 望み

    のぞみ

    mong muốn, hy vọng

    N3
  • 望む

    のぞむ

    mong muốn, ước; nhìn ra

    N3
  • 志望

    しぼう

    nguyện vọng, chí hướng

    N3
  • 望遠鏡

    ぼうえんきょう

    kính viễn vọng

    N2
  • 展望

    てんぼう

    tầm nhìn, triển vọng

    N1
  • 待望

    たいぼう

    sự mong đợi từ lâu

    N1

Câu ví dụ

  • 望のぞみ通どおりになりましたか。

    Điều ước của bạn đã trở thành sự thật chưa?

  • 失望しつぼうするな。

    Đừng thất vọng.

  • そうでないことを望のぞむ。

    Mong là không phải vậy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Nguyệt 月