Kanji 期
12 nét
Hán Việt
Kỳ, Ky
Nghĩa
kỳ, thời kỳ, kỳ hạn
English: period, time, date, term
- Onyomi (âm On)
- キゴ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 月 Nguyệt (74)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #117 / 2500
Chủ đề: Thời gian
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
あいつに期待し過ぎるな。
Đừng kỳ vọng quá nhiều vào thằng đó.
日本では新学期が四月に始まる。
Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.
私は一時期、天体物理学者になりたかった。
Đã có thời tôi muốn trở thành nhà vật lý thiên văn.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nguyệt 月
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|