Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 災

7 nét

Hán Việt

Tai

Nghĩa

tai họa, thảm họa

English: disaster, calamity, woe, curse, evil

Onyomi (âm On)
サイ
Kunyomi (âm Kun)
わざわい
Số nét
7
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#976 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 災

  • 火災

    かさい

    hỏa hoạn

    N3
  • 災難

    さいなん

    tai nạn, tai họa, bất hạnh

    N2
  • 災害

    さいがい

    thảm họa, thiên tai

    N1
  • 天災

    てんさい

    thiên tai

    N1
  • 戦災

    せんさい

    thiệt hại do chiến tranh

    N1

Câu ví dụ

  • 火災かさい警報けいほうが鳴なった。

    Chuông báo cháy vang lên.

  • その地震じしんは大だい災害さいがいをもたらした。

    Trận động đất đã mang đến thảm họa.

  • 地震じしんや洪水こうずいは天災てんさいです。

    Động đất và lũ lụt là thiên tai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét