Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 奪

14 nét

Hán Việt

Đoạt

Nghĩa

cướp, đoạt

English: rob, take by force, snatch away, dispossess, plunder, usurp

Onyomi (âm On)
ダツ
Kunyomi (âm Kun)
うばう
Số nét
14
Bộ thủ
大 Đại (37)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#974 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 奪

  • 奪う

    うばう

    cướp; tước đoạt

    N3
  • 略奪

    りゃくだつ

    cướp bóc; cướp đoạt

    N1

Câu ví dụ

  • 政府せいふ役人やくにんの豪邸ごうていが略奪りゃくだつされた。

    Dinh thự của một quan chức chính phủ đã bị cướp phá.

  • 愛あいは奪うばうものでも、伝つたえるものでもない。

    Tình yêu không phải là thứ để cướp đoạt, cũng không phải là thứ để truyền đạt.

  • 王おうは権力けんりょくを奪うばわれた。

    Nhà vua đã bị tước quyền lực.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét