Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 炉

8 nét

Hán Việt

Lô, Lò, Lư

Nghĩa

lò, bếp lò, lò phản ứng

English: hearth, furnace, kiln, reactor

Onyomi (âm On)
ロ
Kunyomi (âm Kun)
いろり
Số nét
8
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1359 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Câu ví dụ

  • 彼かれらは暖炉だんろの周まわりに集あつまった。

    Họ quây quần quanh lò sưởi.

  • 暖炉だんろの上うえに時計とけいが掛かかっている。

    Có một chiếc đồng hồ treo phía trên lò sưởi.

  • 懐炉かいろを持もってくればいいのに。冬ふゆの必需ひつじゅ品ひんだよ。

    Phải chi cậu mang theo túi sưởi. Đó là vật không thể thiếu vào mùa đông đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét