Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 牽

11 nét

Hán Việt

Khiên, Khản

Nghĩa

kéo, dắt, lôi

English: pull, tug, drag, lead by hand

Onyomi (âm On)
ケン
Kunyomi (âm Kun)
ひく
Số nét
11
Bộ thủ
牛 Ngưu (93)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • オープンソースは技術ぎじゅつ革新かくしんを牽引けんいんする動力どうりょくである。

    Mã nguồn mở là động lực dẫn dắt đổi mới công nghệ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ngưu 牛