Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 淋

11 nét

Hán Việt

Lâm

Nghĩa

cô đơn, quạnh hiu

English: lonely, deserted

Onyomi (âm On)
リン
Kunyomi (âm Kun)
さびしいさみしい
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 会あえなくて淋さびしい。

    Tôi nhớ bạn

  • あなたがいなくて淋さびしいです。

    Tôi nhớ bạn

  • 淋さびしいです。

    Tôi cảm thấy cô đơn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét