Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 真

10 nét

Hán Việt

Chân

Nghĩa

thật, chân thật, giữa

English: true, reality, Buddhist sect

Onyomi (âm On)
シン
Kunyomi (âm Kun)
まま-まこと
Số nét
10
Bộ thủ
目 Mục (109)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#279 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 真

  • 写真

    しゃしん

    ảnh, bức ảnh

    N5
  • 真中

    まんなか

    chính giữa

    N4
  • 真面目

    まじめ

    nghiêm túc, chăm chỉ

    N4
  • 真剣

    しんけん

    nghiêm túc, nghiêm chỉnh

    N3
  • 真似

    まね

    sự bắt chước

    N3
  • 真理

    しんり

    chân lý

    N3
  • 真っ赤

    まっか

    đỏ tươi, đỏ mặt

    N3
  • 真空

    しんくう

    chân không

    N2

Câu ví dụ

  • それは最近さいきんの写真しゃしん?

    Tấm hình này có mới không?

  • 時間じかんは真理しんりの父ちちである。

    Thời gian là cha đẻ của chân lý.

  • そいつは真まっ赤かなうそだ。

    Đó là lời nói dối trắng trợn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét