| 自 | Tự | tự mình, bản thân | ジ、シ | みずから、おのずから、おのずと | 6 |
| 見 | Kiến, Hiện | nhìn, xem, ý kiến | ケン | みる、みえる、みせる | 7 |
| 相 | Tương, Tướng | lẫn nhau, cùng nhau, bộ trưởng | ソウ、ショウ | あい- | 9 |
| 員 | Viên, Vân | thành viên, nhân viên | イン | | 10 |
| 目 | Mục | mắt, mục, thứ (thứ tự) | モク、ボク | め、-め、ま- | 5 |
| 現 | Hiện | hiện tại, xuất hiện | ゲン | あらわれる、あらわす、うつつ | 11 |
| 題 | Đề | đề, chủ đề, đầu đề | ダイ | | 18 |
| 首 | Thủ, Thú | cổ, đầu, thủ (lãnh đạo) | シュ | くび | 9 |
| 領 | Lĩnh | lãnh thổ, chiếm hữu, thống lĩnh | リョウ | えり | 14 |
| 県 | Huyền | tỉnh | ケン | かける | 9 |
| 資 | Tư | tư bản, tài nguyên, vốn | シ | | 13 |
| 道 | Đạo, Đáo | đường, con đường, đạo | ドウ、トウ | みち、いう | 12 |
| 側 | Trắc | bên, phía | ソク | かわ、がわ、そば | 11 |
| 直 | Trực | thẳng, sửa, trực tiếp | チョク、ジキ、ジカ | ただちに、なおす、-なおす、なおる | 8 |
| 置 | Trí | đặt, để | チ | おく、-おき | 13 |
| 真 | Chân | thật, chân thật, giữa | シン | ま、ま-、まこと | 10 |
| 費 | Phí, Bỉ | chi phí, tiêu tốn | ヒ | ついやす、ついえる | 12 |
| 規 | Quy | quy tắc, tiêu chuẩn | キ | | 11 |
| 導 | Đạo | dẫn dắt, chỉ đạo | ドウ | みちびく | 15 |
| 算 | Toán | tính toán | サン | そろ | 14 |
| 視 | Thị | nhìn, thị lực, coi như | シ | みる | 11 |
| 着 | Khán | mặc, đến nơi, bộ (quần áo) | チャク、ジャク | きる、きせる、つく、つける | 12 |
| 想 | Tưởng | tưởng, nghĩ, ý tưởng | ソウ、ソ | おもう | 13 |
| 質 | Chất, Chí | chất, chất lượng, hỏi | シツ、シチ、チ | たち、ただす、もと、わりふ | 15 |
| 親 | Thân, Thấn | cha mẹ, thân thiết, họ hàng | シン | おや、おや-、したしい、したしむ | 16 |
| 額 | Ngạch | trán, số tiền, khung tranh | ガク | ひたい | 18 |
| 賞 | Thưởng | giải thưởng, khen | ショウ | ほめる | 15 |
| 頭 | Đầu | đầu, con (gia súc) | トウ、ズ、ト | あたま、かしら、-がしら、かぶり | 16 |
| 負 | Phụ | thua, gánh, âm | フ | まける、まかす、おう | 9 |
| 観 | Quan, Quán | xem, quan sát, quan niệm | カン | みる、しめす | 18 |
| 財 | Tài | tài sản, của cải | ザイ、サイ、ゾク | たから | 10 |
| 敗 | Bại | thua, thất bại | ハイ | やぶれる | 11 |
| 値 | Trị | giá, giá trị | チ | ね、あたい | 10 |
| 買 | Mãi | mua | バイ | かう | 12 |
| 督 | Đốc | giám sát, đốc thúc | トク | | 13 |
| 積 | Tích, Tí | chất đống, tích lũy, diện tích | セキ | つむ、-づみ、つもる、つもり | 16 |
| 省 | Tỉnh | bộ (chính phủ), tỉnh lược, tự xét | セイ、ショウ | かえりみる、はぶく | 9 |
| 責 | Trách, Trái | trách nhiệm, trách móc | セキ | せめる | 11 |
| 販 | Phiến, Phán | bán, buôn bán | ハン | | 11 |
| 具 | Cụ | dụng cụ, đồ dùng, cụ thể | グ | そなえる、つぶさに | 8 |
| 遺 | Di, Dị | để lại, di sản | イ、ユイ | のこす | 15 |
| 貿 | Mậu | mậu dịch, buôn bán | ボウ | | 12 |
| 夏 | Hạ, Giạ, Giá | mùa hè | カ、ガ、ゲ | なつ | 10 |
| 顔 | Nhan, Nhăn | mặt, khuôn mặt | ガン | かお | 18 |
| 類 | Loại | loại, chủng loại | ルイ | たぐい | 18 |
| 植 | Thực, Trĩ | trồng, thực vật | ショク | うえる、うわる | 12 |
| 頼 | Lại, Trái | nhờ, tin cậy | ライ | たのむ、たのもしい、たよる | 16 |
| 覚 | Giác, Giáo, Dác | nhớ, tỉnh, cảm giác | カク | おぼえる、さます、さめる、さとる | 12 |
| 債 | Trái | nợ, trái phiếu | サイ | | 13 |
| 則 | Tắc | quy tắc, phép tắc | ソク | のっとる、のり、すなわち | 9 |
| 測 | Trắc | đo, đo lường | ソク | はかる | 12 |
| 順 | Thuận | thứ tự, thuận | ジュン | | 12 |
| 損 | Tổn | tổn hại, lỗ, mất | ソン | そこなう、-そこなう、そこねる、-そこねる | 13 |
| 績 | Tích | thành tích, công lao | セキ | | 17 |
| 貨 | Hóa | hàng hóa, tiền | カ | たから | 11 |
| 償 | Thường | đền bù, bồi thường | ショウ | つぐなう | 17 |
| 賛 | Tán | tán thành, khen ngợi | サン | たすける、たたえる | 15 |
| 息 | Tức | hơi thở, nghỉ ngơi, con trai | ソク | いき | 10 |
| 項 | Hạng | hạng mục, điều khoản | コウ | うなじ | 12 |
| 懸 | Huyền | treo, mong mỏi | ケン、ケ | かける、かかる | 20 |
| 願 | Nguyện | nguyện vọng, mong ước, xin | ガン | ねがう、-ねがい | 19 |
| 傾 | Khuynh | nghiêng, khuynh hướng | ケイ | かたむく、かたむける、かたぶく、かたげる | 13 |
| 購 | Cấu | mua | コウ | | 17 |
| 貢 | Cống | cống nạp, đóng góp | コウ、ク | みつぐ | 10 |
| 賃 | Nhẫm | tiền thuê, tiền công | チン | | 13 |
| 貴 | Quý | quý, cao quý | キ | たっとい、とうとい、たっとぶ、とうとぶ | 12 |
| 預 | Dự | gửi, ký gửi, giao phó | ヨ | あずける、あずかる | 13 |
| 貸 | Thải, Thắc | cho mượn, cho thuê | タイ | かす、かし- | 12 |
| 慎 | Thận | thận trọng, dè dặt | シン | つつしむ、つつましい、つつし、つつしみ | 13 |
| 贈 | Tặng | tặng, biếu | ゾウ、ソウ | おくる | 18 |
| 賀 | Hạ | chúc mừng | ガ | | 12 |
| 顧 | Cố | nhìn lại, xem xét, khách quen | コ | かえりみる | 21 |
| 看 | Khán | trông nom, nhìn | カン | みる | 9 |
| 貯 | Trữ | tích trữ, tiết kiệm | チョ | ためる、たくわえる | 12 |
| 瀬 | Lại | ghềnh, chỗ nước nông | ライ | せ | 19 |
| 貫 | Quán | xuyên qua, quán triệt | カン | つらぬく、ぬく、ぬき | 11 |
| 賢 | Hiền | khôn ngoan, thông thái, hiền tài | ケン | かしこい | 16 |
| 慣 | Quán | quen, thói quen | カン | なれる、ならす | 14 |
| 貧 | Bần | nghèo, bần cùng | ヒン、ビン | まずしい | 11 |
| 賠 | Bồi | bồi thường, đền bù | バイ | | 15 |
| 頑 | Ngoan | bướng bỉnh, ngoan cố | ガン | かたくな | 13 |
| 鎖 | Tỏa | xích, dây xích, khóa | サ | くさり、とざす | 18 |
| 瞬 | Thuấn | chớp mắt, khoảnh khắc | シュン | またたく、まじろぐ | 18 |
| 噴 | Phún | phun, phun trào | フン | ふく | 15 |
| 賄 | Hối | hối lộ, cung cấp, chu cấp | ワイ | まかなう | 13 |
| 眠 | Miên | ngủ, buồn ngủ | ミン | ねむる、ねむい | 10 |
| 冒 | Mạo, Mặc | mạo hiểm, liều, xâm phạm | ボウ | おかす | 9 |
| 須 | Tu | cần thiết, nhất thiết | ス、シュ | すべからく、すべし、ひげ、まつ | 12 |
| 頂 | Đính | đỉnh, đỉnh đầu, nhận (khiêm nhường) | チョウ | いただく、いただき | 11 |
| 箱 | Tương, Sương | hộp, thùng, toa xe | ソウ | はこ | 15 |
| 殖 | Thực | sinh sôi, tăng thêm | ショク | ふえる、ふやす | 12 |
| 寛 | Khoan | khoan dung, rộng lượng, thoải mái | カン | くつろぐ、ひろい、ゆるやか | 13 |
| 貞 | Trinh | trinh tiết, chung thủy, ngay thẳng | テイ、ジョウ | ただしい、さだ | 9 |
| 盾 | Thuẫn | khiên, cái mộc | ジュン | たて | 9 |
| 覧 | Lãm | xem, ngắm, duyệt | ラン | みる | 17 |
| 眼 | Nhãn | mắt, nhãn cầu | ガン、ゲン | まなこ、め | 11 |
| 顕 | Hiển | hiển hiện, rõ ràng | ケン | あきらか、あらわれる | 18 |
| 頻 | Tần | thường xuyên, liên tục | ヒン | しきりに | 17 |
| 鎮 | Trấn, Chắn, Chận, Chớn, Dấn, Giấn, Sán, Sấn, Trớn | trấn áp, làm dịu, trấn giữ | チン | しずめる、しずまる、おさえ | 18 |
| 鼻 | Tị | mũi | ビ | はな | 14 |
| 賓 | Tân, Thấn | khách, khách quý | ヒン | まろうど、したがう | 15 |
| 循 | Tuần | tuần tự, tuân theo | ジュン | | 12 |
| 眺 | Thiếu | ngắm, nhìn ra xa | チョウ | ながめる | 11 |
| 憩 | Khế | nghỉ ngơi, giải lao | ケイ | いこい、いこう | 16 |
| 睡 | Thụy | ngủ, buồn ngủ | スイ | ねむる、ねむい | 13 |
| 帽 | Mạo | mũ, nón | ボウ、モウ | ずきん、おおう | 12 |
| 臭 | Xú, Khứu | hôi, mùi hôi, đáng ngờ | シュウ | くさい、-くさい、におう、におい | 9 |
| 盲 | Manh | mù, người mù | モウ | めくら | 8 |
| 貝 | Bối | sò, ốc, vỏ sò | バイ | かい | 7 |
| 漬 | Tí | ngâm, muối dưa | シ | つける、つかる、-づけ | 14 |
| 墳 | Phần, Phẫn, Bổn | mộ, gò mộ | フン | | 15 |
| 偵 | Trinh | do thám, trinh thám | テイ | | 11 |
| 憤 | Phẫn, Phấn | phẫn nộ, căm phẫn | フン | いきどおる | 15 |
| 湘 | Tương, Sương | sông Tương, sông Sagami | ショウ | | 12 |
| 榎 | Giá, Giả | cây sếu, cây du | カ | えのき | 14 |
| 嶺 | Lĩnh | đỉnh núi, đèo, dãy núi | レイ、リョウ | みね | 17 |
| 槙 | Chẩn, Điên | cây thông la hán | テン、シン | まき、こずえ | 14 |
| 賭 | Đổ | đánh bạc, cá cược | ト | かける、かけ | 15 |
| 睦 | Mục | hòa thuận, thân thiết | ボク、モク | むつまじい、むつむ、むつぶ | 13 |
| 槻 | Qui, Quy | cây du Nhật | キ | つき | 15 |
| 頃 | Khoảnh, Khuynh, Khuể | khoảng, lúc, chừng | ケイ、キョウ | ころ、ごろ、しばらく | 11 |
| 寡 | Quả | góa, ít, thiểu số | カ | | 14 |
| 賊 | Tặc | giặc, kẻ trộm, phản tặc | ゾク | | 13 |
| 唄 | Bái | bài hát, dân ca | バイ | うた、うたう | 10 |
| 瞳 | Đồng | con ngươi, đồng tử | ドウ、トウ | ひとみ | 17 |
| 煩 | Phiền | phiền, lo lắng, phiền não | ハン、ボン | わずらう、わずらわす、うるさがる、うるさい | 13 |
| 禎 | Trinh | điềm lành, may mắn | テイ | さいわい | 13 |
| 惧 | Cụ, Cộ | sợ, lo sợ | ク、グ | おそれる | 11 |
| 韻 | Vận | vần, âm vận, phong vận | イン | | 19 |
| 埴 | Thực | đất sét | ショク | はに、へな | 11 |
| 霜 | Sương | sương giá | ソウ | しも | 17 |
| 眉 | My, Mi | lông mày | ビ、ミ | まゆ | 9 |
| 讃 | Tán | ca ngợi, tán dương | サン | ほめる、たたえる | 22 |
| 賜 | Tứ | ban cho, ban tặng | シ | たまわる、たまう、たもう | 15 |
| 頒 | Ban, Phân | phân phát, ban bố | ハン | わかつ、わける | 13 |
| 瀕 | Tần | bờ, sát bờ, cận kề | ヒン | ほとり | 20 |
| 貰 | Thế | nhận, được cho | セイ、シャ | もらう | 12 |
| 貼 | Thiếp | dán, dính | テン、チョウ | はる、つく | 12 |
| 嗅 | Khứu | ngửi, đánh hơi | キュウ | かぐ | 13 |
| 硯 | Nghiễn | nghiên mực | ケン、ゲン | すずり | 12 |
| 頁 | Hiệt | trang (sách) | ケツ | ぺえじ、おおがい、かしら | 9 |
| 俱 | | cùng, cùng nhau, đều | ク | ともに | 10 |
| 眸 | Mâu | con ngươi | ボウ、ム | ひとみ | 11 |
| 貪 | Tham | tham, tham lam | タン、ドン、トン | むさぼる | 11 |
| 遁 | Độn, Tuần | trốn tránh, ẩn trốn | トン、シュン | のがれる | 12 |
| 塡 | Chấn, Điền, Điễn, Trấn, Trần, Đền | lấp đầy, bổ sung | テン、チン | はまる、うずめる、はめる、ふさぐ | 13 |
| 楯 | Thuẫn | cái khiên, lá chắn | ジュン | たて | 13 |
| 賂 | Lộ | hối lộ, của đút | ロ | まいない、まいなう | 13 |
| 頌 | Tụng | ca tụng, bài tụng | ショウ、ジュ、ヨウ | かたち、たたえる、ほめる | 13 |
| 頓 | Đốn | đột ngột, ngay lập tức, sắp xếp | トン、トツ | にわかに、とんと、つまずく、とみに | 13 |
| 鼎 | Đỉnh | cái vạc ba chân | テイ | かなえ | 13 |
| 槇 | Chẩn, Chỉ, Điên, Thị | cây thông la hán | テン、シン | まき、こずえ | 14 |
| 碩 | Thạc | to lớn, thạc (học vấn cao) | セキ | おおきい | 14 |
| 賑 | Chẩn | náo nhiệt, phồn thịnh | シン | にぎわい、にぎやか、にぎわす、にぎわう | 14 |
| 頗 | Pha, Phả | thiên lệch, rất, khá | ハ | すこぶる、かたよる | 14 |
| 潰 | Hội | đè bẹp, phá nát, sụp đổ | カイ、エ | つぶす、つぶれる、ついえる | 15 |
| 賦 | Phú | thuế, phú (thơ), ban cho, trả góp | フ、ブ | | 15 |
| 叡 | Duệ | thông minh, sáng suốt, hoàng gia | エイ | あきらか | 16 |
| 窺 | Khuy | nhìn trộm, rình | キ | うかがう、のぞく | 16 |
| 頰 | Giáp | má | キョウ | ほお、ほほ | 16 |
| 瞥 | Miết | liếc nhìn | ベツ、ヘツ | | 17 |
| 瞭 | Liệu | rõ ràng, sáng tỏ | リョウ | あきらか | 17 |
| 蹟 | Tích | dấu vết, di tích | セキ、シャク | あと | 18 |
| 顎 | Ngạc | hàm, cằm | ガク | あご、あぎと | 18 |
| 顚 | Điên, Đen | đỉnh, chóp, đảo lộn | テン | いただき、たおれる | 19 |
| 纂 | Toản | biên soạn, biên tập | サン | あつめる | 20 |