Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 瞬

18 nét

Hán Việt

Thuấn

Nghĩa

chớp mắt, khoảnh khắc

English: wink, blink, twinkle

Onyomi (âm On)
シュン
Kunyomi (âm Kun)
またたくまじろぐ
Số nét
18
Bộ thủ
目 Mục (109)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1265 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 瞬

  • 瞬間

    しゅんかん

    khoảnh khắc; giây phút

    N3
  • 一瞬

    いっしゅん

    một khoảnh khắc; chốc lát

    N3
  • 瞬き

    まばたき

    chớp mắt; lấp lánh (sao); chập chờn (đèn)

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは一瞬いっしゅん息いきを止とめた。

    Anh ấy nín thở trong giây lát.

  • あいつは瞬間しゅんかん湯沸ゆわかし器きなんだよ。

    Thằng đó nóng như lửa, động tí là sôi lên.

  • 人ひとって、1分間ふんかんに平均へいきん何なん回かい瞬まばたきをするの?

    Trung bình một người chớp mắt bao nhiêu lần một phút?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét