Kanji 祈
8 nét
Hán Việt
Kì
Nghĩa
cầu nguyện, cầu mong
English: pray, wish
- Onyomi (âm On)
- キ
- Kunyomi (âm Kun)
- いのる
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 示 Thị (113)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #1462 / 2500
Chủ đề: Tôn giáo & Truyền thống
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
幸運を祈るよ。
Chúc bạn may mắn!
幸運を祈ります。
Chúc bạn gặp nhiều may mắn.
みんなで祈ろう。
Mọi người hãy cùng cầu nguyện.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thị 示
- 社Xã
- 示Kì
- 神Thần
- 福Phúc
- 票Phiếu
- 禁Cấm
- 祉Chỉ
- 祭Tế
- 祝Chúc
- 礼Lễ
- 祖Tổ
- 祥Tường
- 祐Hữu
- 禅Thiền
- 禍Họa
- 禎Trinh
- 禄Lộc
- 祇Kì
- 祁Kì
- 祢Nễ
- 祷Đảo
- 祿Lộc
- 禰Nỉ
- 禱Đảo
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|