Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Bộ Thị

5 nét

Nghĩa

thần linh, bày tỏ

Tên tiếng Nhật
しめす
Hán Việt
Thị
Số nét
5 nét
Vị trí trong chữ
Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
Số thứ tự
113

Dạng biến thể

Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.

  • 4 nét

    礻 · しめすへん

    Bên trái (偏)

Kanji có chứa bộ này

Gồm 25 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.

Chữ khác thuộc bộ này

Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.

  • 祐help
  • 禎
  • 頴Dĩnh
  • 禦Ngữ
  • 祀Tự
  • 祓Phất
  • 祗Chi
  • 祚Tộ
  • 祟Túy
  • 祠Từ
  • 祺Kì
  • 禀Bẩm
  • 禊Hễ
  • 禝proper name
  • 禧Hi
  • 禳Nhương