Kanji 禄
12 nét
Hán Việt
Lộc
Nghĩa
lộc, bổng lộc, phúc
English: fief, allowance, pension, grant, happiness
- Onyomi (âm On)
- ロク
- Kunyomi (âm Kun)
- さいわいふち
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 示 Thị (113)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #2126 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Từ vựng chứa 禄
- N1
貫禄
かんろく
phong thái; uy nghi
Câu ví dụ
貫禄がついたね。
Trông cậu đã có phong thái đường bệ rồi đấy.
ボスの貫禄だよね。
Đúng là phong thái của ông chủ nhỉ.
君は課長としての貫禄がないね。
Cậu chẳng có chút uy nghiêm nào của một trưởng phòng cả.
Cùng bộ Thị 示
- 社Xã
- 示Kì
- 神Thần
- 福Phúc
- 票Phiếu
- 禁Cấm
- 祉Chỉ
- 祭Tế
- 祝Chúc
- 礼Lễ
- 祖Tổ
- 祥Tường
- 祈Kì
- 祐Hữu
- 禅Thiền
- 禍Họa
- 禎Trinh
- 祇Kì
- 祁Kì
- 祢Nễ
- 祷Đảo
- 祿Lộc
- 禰Nỉ
- 禱Đảo
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|